- Trang chủ
- Chúng tôi
- Dịch vụ
Vận tải đường bộ
Vận tải đường thủy
Chuyển phát nhanh
Dịch vụ cho thuê xe du lịch- Đặt vé trực tuyến
- Tra cứu vận đơn hàng
- Bảng giá
- Văn phòng đại lý
- Tin tức Sự kiện
- Hoạt động công đoàn
- Thư viện
- Dịch vụ quảng cáo

|
Hà Nội - Hải Phòng |
|||
|
Địa điểm: Bến xe Lương Yên- Bến xe Tam Bạc Thời gian: 02h |
|||
Tên tuyến |
Tần suất |
Thời gian |
|
Hà Nội - Hải Phòng |
42 chuyến/ ngày |
Từ 4h50 đến 21h00 |
|
Hải Phòng - Hà Nội |
42 chuyến/ ngày |
Từ 4h55 đến 21h05 |
|
|
Hà Nội - Thái Bình |
|||
|
Địa điểm: Bến xe Giáp Bát- Bến xe Thái Bình Thời gian: 03h |
|||
Tên tuyến |
Tần suất |
Thời gian |
|
Hà Nội - Thái Bình |
20 chuyến/ ngày |
Từ 5h30 đến 18h45 |
|
Thái Bình - Hà Nội |
20 chuyến/ ngày |
Từ 5h30 đến 18h45 |
|
|
Hà Nội - Quảng Ninh |
|||
|
Địa điểm: Bến xe Mỹ Đình, Bến xe Lương Yên - Bến xe Quảng Ninh Thời gian: 04h |
|||
Tên tuyến |
Tần suất |
Thời gian |
|
Hà Nội (Mỹ Đình) - Quảng Ninh |
30 chuyến/ ngày |
Từ 5h00 đến 19h00 |
|
Quảng Ninh - Hà Nội (Mỹ Đình) |
30 chuyến/ ngày |
Từ 5h00 đến 19h00 |
|
Hà Nội (Lương Yên) - Quảng Ninh |
30 chuyến/ ngày |
Từ 5h30 đến 18h45 |
|
Quảng Ninh - Hà Nội (Lương Yên) |
30 chuyến/ ngày |
Từ 5h30 đến 18h45 |
|
|
Hà Nội - Hải Phòng - Cát Bà |
|||
|
Địa điểm: Bến xe Lương Yên - Bến phà Đình Vũ - Bến tàu Cái Viềng Thời gian: 03h |
|||
Tên tuyến |
Tần suất |
Thời gian |
|
Hà Nội - Cát Bà |
04 chuyến/ ngày/p> |
5h20 - 7h20 - 11h20 - 13h30 |
|
Hải Phòng - Cát Bà |
04 chuyến/ ngày |
8h00 - 10h00 - 14h - 16h |
|
|
Hà Nội - Hồ Chí Minh |
|||
|
Địa điểm: Bến xe Lương Yên hoặc Bến xe Nước Ngầm - Bến xe Miền Đông Thời gian: 36h - 38h |
|||
Tên tuyến |
Tần suất |
Thời gian |
|
Hà Nội - Hồ Chí Minh |
10 chuyến/ ngày |
Từ 5h00 đến 23h00 |
|
HN (BX Nước Ngầm) - Hồ Chí Minh |
02 chuyến/ ngày |
10h00 - 16h00 |
|
Hồ Chí Minh - Hà Nội |
10 chuyến/ ngày |
Từ 5h00 đến 23h00 |
|
|
Hải Phòng - Hồ Chí Minh |
|||
|
Địa điểm: Bến xe Tam Bạc - Bến xe Miền Đông Thời gian: 38h - 40h |
|||
Tên tuyến |
Tần suất |
Thời gian |
|
Hải Phòng - Hồ Chí Minh |
03 chuyến/ ngày |
09h - 18h30 - 19h30 |
|
Hồ Chí Minh - Hải Phòng |
03 chuyến/ ngày |
08h - 18h30 - 19h30 |
|
|
Hải Phòng - Vũng Tàu |
|||
|
Địa điểm: Bến xe Tam Bạc - Bến xe Vũng Tàu Thời gian: 38h - 40h |
|||
Tên tuyến |
Tần suất |
Thời gian |
|
Hải Phòng - Vũng Tàu |
01 chuyến/ ngày |
08h00 |
|
Vũng Tàu - Hải Phòng |
01 chuyến/ ngày |
07h00 |
|
|
Quảng Ninh - Hồ Chí Minh |
|||
|
Địa điểm: Bến xe Cửa Ông - Bến xe Miền Đông Thời gian: 38h - 40h |
|||
Tên tuyến |
Tần suất |
Thời gian |
|
Quảng Ninh - Hồ Chí Minh |
01 chuyến/ ngày |
15h00 |
|
Hồ Chí Minh - Quảng Ninh |
01 chuyến/ ngày |
14h00 |
|
|
Thanh Hóa - Hồ Chí Minh |
|||
|
Địa điểm: Bến xe Thanh Hóa - Bến xe Miền Đông Thời gian: 36h - 38h |
|||
Tên tuyến |
Tần suất |
Thời gian |
|
Thanh Hóa - Hồ Chí Minh |
01 chuyến/ ngày |
10h00 |
|
|
Vinh - Hồ Chí Minh |
|||
|
Địa điểm: Bến xe Vinh- Bến xe Miền Đông Thời gian: 33h - 35h |
|||
Tên tuyến |
Tần suất |
Thời gian |
|
Vinh - Hồ Chí Minh |
02 chuyến/ ngày |
09h00 - 22h00 |
|
|
Hà Tĩnh - Hồ Chí Minh |
|||
|
Địa điểm: Bến xe Hà Tĩnh- Bến xe Miền Đông Thời gian: 33h - 35h |
|||
Tên tuyến |
Tần suất |
Thời gian |
|
Hà Tĩnh - Hồ Chí Minh |
02 chuyến/ ngày |
09h00 - 13h00 |
|
|
Lạng Sơn - Cần Thơ |
|||
|
Địa điểm: Bến xe Lạng Sơn - Bến xe Cần Thơ Thời gian: 42h - 44h |
|||
Tên tuyến |
Tần suất |
Thời gian |
|
Lạng Sơn - Cần Thơ |
01 chuyến/ ngày |
18h30 |
|







